Nghĩa tiếng Việt
- Tập tin sao dự phòng.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the backup file today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌəp ˈfɑɪəl/
They discussed the backup file today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép