Nghĩa tiếng Việt
- Liên kết thượng nguồn.danh từ
Ví dụ
-
A backward linkage helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbækwɜːˈdlɪŋkədʒ/
A backward linkage helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép