Nghĩa tiếng Việt
- Sóng phản hồi.danh từ
Ví dụ
-
The backward wave played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbækwɜːd ˈweɪv/
The backward wave played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép