Nghĩa tiếng Việt
- Nước xoáy ngược, nước cuộn ngược, nước bị mái chèo đẩy ngược.danh từ
- Luồng không khí xoáy (sau máy bay).danh từ
Ví dụ
-
The boat's backwash rocked the small dock.
-
The plane left a backwash of strong air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép