TanroDictionary Sổ từ

backwash

/ˈbækwɒʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước xoáy ngược, nước cuộn ngược, nước bị mái chèo đẩy ngược.danh từ
  2. Luồng không khí xoáy (sau máy bay).danh từ

Ví dụ

  1. The boat's backwash rocked the small dock.

  2. The plane left a backwash of strong air.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép