Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ nước đọng ở bờ (sông hay lạch).danh từ
- (Nghĩa bóng) Sự tù túng (về tinh thần... ); ao làng (nơi không phát triển)danh từ
- Nước xoáy ngược, nước cuộn ngược, nước bị mái chèo đẩy ngược.danh từ
- Sự mất sức do nước đẩy ngược.danh từ
Tiếng Nhật
- 片田舎かたいなかvùng quê hẻo lánh
Ví dụ
-
Fish rested in the quiet backwater.
-
The village felt like a backwater to many young people.
-
The paddle made a strong backwater behind the canoe.
-
He felt backwater after swimming against the current.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép