Nghĩa tiếng Việt
- Con đường hẻm, con đường vắng.danh từ
- Mưu mô quanh co lén lút.danh từ
Ví dụ
-
We found a backway behind the houses.
-
He used a backway to enter quietly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép