Nghĩa tiếng Việt
- Người sống ở rừng.danh từ
- Người khai thác rừng.danh từ
- Người sống ở nông thôn ít khi ra thành phố.danh từ
- Nghị viên ít khi đi họp; nghị viên không bao giờ đi họp (thượng nghị viện Anh).danh từ
Ví dụ
-
The backwoodsman knew every tree in the forest.
-
A backwoodsman cut logs near the river.
-
As a backwoodsman, he visited the city rarely.
-
The backwoodsman missed many meetings in the chamber.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép