Nghĩa tiếng Việt
- Sân sau.danh từ
Tiếng Nhật
- 裏庭うらにわvườn sau
Ví dụ
-
The dog slept in the backyard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbækˈjɑːd/
The dog slept in the backyard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép