Nghĩa tiếng Việt
- Thịt lưng lợn muối xông khói; thịt hông lợn muối xông khói.danh từ
Tiếng Nhật
- ベーコンthịt xông khói
Ví dụ
-
He ate bacon with toast and eggs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbeɪkən/
He ate bacon with toast and eggs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép