TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ bacon – Thịt lưng lợn muối xông khói; thịt hông lợn muối xông khói

bacon

/ˈbeɪkən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thịt lưng lợn muối xông khói; thịt hông lợn muối xông khói.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He ate bacon with toast and eggs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép