TanroDictionary Sổ từ

bacteraemia

/ˌbæktəˈeɪmiːə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện tượng có vi khuẩn bất thường trong máu.danh từ

Ví dụ

  1. The lab found bacteraemia in the blood test.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép