Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc diệt vi khuẩn, thuốc sát trùng.danh từ
Ví dụ
-
Use a bactericide to clean the surface.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bækˈtɪərɪsaɪd/
Use a bactericide to clean the surface.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép