TanroDictionary Sổ từ

bacterin

/ˈbæktərən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vắc xin chế từ vi khuẩn đã chết hoặc không còn khả năng truyền bệnh.danh từ

Ví dụ

  1. The doctor used a bacterin to protect cows.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép