Nghĩa tiếng Việt
- Sự tiêu vi khuẩn, sự tan vi khuẩn.danh từ
Ví dụ
-
Bacteriolysis can happen in a clean sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbækˌtɪriˈɑːləsəs/
Bacteriolysis can happen in a clean sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép