TanroDictionary Sổ từ

bacteriostatic

/ˌbækɜːtiːəˈseɪtɪkə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kìm hãm vi khuẩn.tính từ

Ví dụ

  1. The soap had a bacteriostatic effect.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép