Nghĩa tiếng Việt
- Cũng baddy.danh từ
- Nhân vật phản diện (trong tiểu thuyết hay phim ảnh).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The baddie caused trouble in every scene.
-
The baddie escaped in the final chapter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép