Nghĩa tiếng Việt
- Chẳng hay hớm gì.tính từ
Ví dụ
-
The soup was baddish, but still edible.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbædɪʃ/
The soup was baddish, but still edible.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép