Nghĩa tiếng Việt
- Sự đặt giá, sự trả giá (trong một cuộc bán đấu giá).danh từ
- Sự bỏ thầu.danh từ
- Sự mời.danh từ
- Sự xướng bài (bài brit).danh từ
- Đặt giá.động từ
- Thầu.động từ
- Mời chào.động từ
- Công bố.động từ
Ví dụ
-
His bade was the highest at the auction.
-
The company made a bade on the old house.
-
Her bade to dinner was warm and kind.
-
The player made a strong bade in the game.
-
He bade ten dollars for the chair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép