Nghĩa tiếng Việt
- Bộ đọc thẻ nhân viên.danh từ
Ví dụ
-
He kept the badge reader on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbædʒ ˈridɜː/
He kept the badge reader on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép