TanroDictionary Sổ từ

badger-fly

/ˈbædʒɜːˈflɑɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ruồi giả làm mồi câu (bằng lông con lửng).danh từ

Ví dụ

  1. The angler tied a badger-fly to his line.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép