Nghĩa tiếng Việt
- Ruồi giả làm mồi câu (bằng lông con lửng).danh từ
Ví dụ
-
The angler tied a badger-fly to his line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbædʒɜːˈflɑɪ/
The angler tied a badger-fly to his line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép