Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của badgerđộng từ
Ví dụ
-
He badgered his brother for an answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈædʒəd/
He badgered his brother for an answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép