TanroDictionary Sổ từ

badinage

/ˈbædɪnɑːʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đùa cợt, sự đùa bỡn.danh từ

Ví dụ

  1. Their badinage kept the room relaxed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép