Nghĩa tiếng Việt
- Vùng đất cằn cỗi, lởm chởm đá.danh từ
Ví dụ
-
They crossed the badlands by sunrise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbædlændz/
They crossed the badlands by sunrise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép