Nghĩa tiếng Việt
- Xấu, tồi, dở, bậy.D
- Ác.D
- Nặng trầm trọng, nguy ngập.D
- Lắm rất.D
Tiếng Nhật
- 散々さんざんhết mức, triệt để
Ví dụ
-
He behaved badly during the long school trip.
-
She answered badly and smiled.
-
The soldier was badly wounded in the battle.
-
I want that new car very badly now.
-
to behave badly
ăn ở bậy bạ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép