TanroDictionary Sổ từ

badly

/ˈbædli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xấu, tồi, dở, bậy.D
  2. Ác.D
  3. Nặng trầm trọng, nguy ngập.D
  4. Lắm rất.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He behaved badly during the long school trip.

  2. She answered badly and smiled.

  3. The soldier was badly wounded in the battle.

  4. I want that new car very badly now.

  5. to behave badly

    ăn ở bậy bạ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép