Nghĩa tiếng Việt
- Màng ngăn, vách ngăn.danh từ
- Báp, van đổi hướng.danh từ
Ví dụ
-
The machine had a baffle-plate inside.
-
The pipe uses a baffle-plate to change flow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép