Nghĩa tiếng Việt
- Vật không giá trị, vật không đáng giá là bao nhiêu; chuyện nhỏ mọn, chuyện không quan trọng; số tiền nhỏ.danh từ
- Khúc nhạc ngắn, bagaten.danh từ
- Trò chơi bagaten (giống như bi-a).danh từ
Ví dụ
-
Losing one sock was a bagatelle.
-
She played a short bagatelle on the piano.
-
We spent the evening on a bagatelle table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép