TanroDictionary Sổ từ

bagatelle

/ˌbæɡəˈtel/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật không giá trị, vật không đáng giá là bao nhiêu; chuyện nhỏ mọn, chuyện không quan trọng; số tiền nhỏ.danh từ
  2. Khúc nhạc ngắn, bagaten.danh từ
  3. Trò chơi bagaten (giống như bi-a).danh từ

Ví dụ

  1. Losing one sock was a bagatelle.

  2. She played a short bagatelle on the piano.

  3. We spent the evening on a bagatelle table.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép