Nghĩa tiếng Việt
- Bao (đầy), túi (đầy),danh từ
Ví dụ
-
She carried a bagful of apples home.
-
a bagful of rice
một bao gạo
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbæɡˌfʊl/
She carried a bagful of apples home.
a bagful of rice
một bao gạo
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép