Nghĩa tiếng Việt
- Người khuân vác hành lý.danh từ
Ví dụ
-
The baggage-man carried the heavy suitcases.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbæɡɪdʒˈmæn/
The baggage-man carried the heavy suitcases.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép