TanroDictionary Sổ từ

baggage-man

/ˈbæɡɪdʒˈmæn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người khuân vác hành lý.danh từ

Ví dụ

  1. The baggage-man carried the heavy suitcases.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép