TanroDictionary Sổ từ

baggage-room

/ˈbæɡɪdʒˈruːm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng (để) hành lý.danh từ

Ví dụ

  1. I left my bag in the baggage-room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép