Nghĩa tiếng Việt
- Phòng (để) hành lý.danh từ
Ví dụ
-
I left my bag in the baggage-room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbæɡɪdʒˈruːm/
I left my bag in the baggage-room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép