TanroDictionary Sổ từ

bagman

/ˈbæɡmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi chào hàng.danh từ

Ví dụ

  1. The bagman visited each shop in town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép