TanroDictionary Sổ từ

bagnio

/ˈbæn(ˌ)joʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà giam, nhà tù (ở phương đông).danh từ
  2. Nhà thổ, nhà chứa.danh từ
  3. Nhà tắm.danh từ

Ví dụ

  1. The old bagnio stood near the harbor.

  2. The alley hid a small bagnio.

  3. They entered the bagnio for a hot bath.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép