Nghĩa tiếng Việt
- Nhà giam, nhà tù (ở phương đông).danh từ
- Nhà thổ, nhà chứa.danh từ
- Nhà tắm.danh từ
Ví dụ
-
The old bagnio stood near the harbor.
-
The alley hid a small bagnio.
-
They entered the bagnio for a hot bath.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép