TanroDictionary Sổ từ

bagpipe

/ˈbæɡpaɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kèn túi (của những người chăn cừu ở Ê-Ãcốt).danh từ

Ví dụ

  1. The bagpipe sounded across the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép