Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bagđộng từ
Tiếng Nhật
- 袋物ふくろものtúi, ví các loại
Ví dụ
-
He bags the groceries after work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bæɡz/
He bags the groceries after work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép