Nghĩa tiếng Việt
- Đường đắp nhỏ; đường nẹp đường viền đỉnh; đường viền chân.danh từ
- Bánh mì que (nhỏ và dài).danh từ
Tiếng Nhật
- フランスパンbánh mì Pháp, bánh mì baguette
Ví dụ
-
A baguette stood in a small basket.
-
She bought a warm baguette for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép