TanroDictionary Sổ từ

baguette

/bæˈɡet/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường đắp nhỏ; đường nẹp đường viền đỉnh; đường viền chân.danh từ
  2. Bánh mì que (nhỏ và dài).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A baguette stood in a small basket.

  2. She bought a warm baguette for lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép