Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của Bahamiandanh từ
Ví dụ
-
The bahamians enjoyed the warm beach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bəˈheɪmiənz/
The bahamians enjoyed the warm beach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép