Nghĩa tiếng Việt
- giữ chân (bằng cách nói chuyện)động từ
- chặn cướp (bằng súng)động từ
Ví dụ
-
I was late because he bailed me up on the phone and wouldn't shut up.
-
He was bailed up by a couple of muggers as he came out of the bank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép