Nghĩa tiếng Việt
- Có thể cho tạm tự do ở ngoài với điều kiện nộp tiền bảo lãnh.tính từ
Ví dụ
-
The suspect is bailable after the hearing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbeɪləbəl/
The suspect is bailable after the hearing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép