Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bailđộng từ
Ví dụ
-
She bailed him out after the mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/beɪld/
She bailed him out after the mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép