Nghĩa tiếng Việt
- Tường ngoài (lâu đài).danh từ
- Sân trong (lâu đài).danh từ
Ví dụ
-
The old castle's bailey was empty.
-
Children played in the bailey.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép