Nghĩa tiếng Việt
- Quan khâm sai (của vua Anh ở một vùng).danh từ
- Nhân viên chấp hành (ở toà án).danh từ
- Người quản lý của địa chủ.danh từ
Tiếng Nhật
- 代官だいかんquan cai trị địa phương (thời Edo)
Ví dụ
-
The bailiff called the court to order.
-
The bailiff opened the courtroom door.
-
The bailiff managed the old farm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép