TanroDictionary Sổ từ

bailiff

/ˈbeɪlɪf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quan khâm sai (của vua Anh ở một vùng).danh từ
  2. Nhân viên chấp hành (ở toà án).danh từ
  3. Người quản lý của địa chủ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bailiff called the court to order.

  2. The bailiff opened the courtroom door.

  3. The bailiff managed the old farm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép