TanroDictionary Sổ từ

bailing

/ˈbeɪlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bail.động từ

Ví dụ

  1. Bailing water kept the boat afloat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép