Nghĩa tiếng Việt
- Địa hạt (của) quan khâm sai; thẩm quyền (của) quan khâm sai.danh từ
- Phạm vi hoạt động (của ai).danh từ
Ví dụ
-
Cooking is not in my bailiwick.
-
Math is outside my bailiwick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép