Nghĩa tiếng Việt
- Sự ký gửi hàng hoá.danh từ
- Sự cho tạm tự do ở ngoài có bảo lãnh.danh từ
Ví dụ
-
The shop held the bike in bailment.
-
He was out on bailment after the hearing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép