TanroDictionary Sổ từ

bailor

/beɪˈlɔr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ký gửi hàng hoá.danh từ

Ví dụ

  1. The bailor left his bags at the office.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép