Nghĩa tiếng Việt
- Người ký gửi hàng hoá.danh từ
Ví dụ
-
The bailor left his bags at the office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/beɪˈlɔr/
The bailor left his bags at the office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép