TanroDictionary Sổ từ

bailout

/ˈbeɪlaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cứu giúp ra khỏi những khó khăn về tài chính; sự cứu trợ tài chính.danh từ

Ví dụ

  1. The company needed a bailout to survive.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép