Nghĩa tiếng Việt
- Sự cứu giúp ra khỏi những khó khăn về tài chính; sự cứu trợ tài chính.danh từ
Ví dụ
-
The company needed a bailout to survive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbeɪlaʊt/
The company needed a bailout to survive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép