Nghĩa tiếng Việt
- Người đứng ra bảo lãnh (cho ai), người nộp tiền bảo lãnh (cho ai).danh từ
Ví dụ
-
The bailsman paid for his release.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbeɪəlzmən/
The bailsman paid for his release.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép