Nghĩa tiếng Việt
- Vải len tuyết dài (để bọc bàn ghế).danh từ
Ví dụ
-
The table was covered with green baize.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/beɪz/
The table was covered with green baize.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép