Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của Bajandanh từ
Ví dụ
-
The bajans sang softly on the bus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bəˈʒɑːnz/
The bajans sang softly on the bus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép