Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bakeđộng từ
Ví dụ
-
She baked bread for the family breakfast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/beɪkt/
She baked bread for the family breakfast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép