TanroDictionary Sổ từ

baked

/beɪkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của bakeđộng từ

Ví dụ

  1. She baked bread for the family breakfast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép