Nghĩa tiếng Việt
- Có chân vòng kiềng.tính từ
Ví dụ
-
The baker-legged boy ran slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbeɪkə(r)ˈlɛɡɪd/
The baker-legged boy ran slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép