TanroDictionary Sổ từ

baker-legged

/ˈbeɪkə(r)ˈlɛɡɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có chân vòng kiềng.tính từ

Ví dụ

  1. The baker-legged boy ran slowly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép