TanroDictionary Sổ từ

bakestone

/ˈbeɪkˌstəʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái lót bánh mì (trong lò).danh từ

Ví dụ

  1. The baker placed the dough on the bakestone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép